Bài hát 'Trang sách em yêu'

Tài nguyên thông tin thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Video đọc sách trên thư viện Mây - "Ngọt ngất Ngọt ngây"

    Ảnh ngẫu nhiên

    7306335436304.flv Z7255893390500_a6fae421e396d91b7f499fc272fb2e7d.jpg Z7255894892750_4c9359296c180f4c0b32f09f68e188fd.jpg Z7255895517582_eecc75625a04b23a0b5a4bcbca0f0863.jpg Z7255895241468_7d20987c99d28a6386b0066af4a07184.jpg Z7255895366726_bdb25e8e81cf75577935b5d6888543b4.jpg Z7255877432160_6c0e1b91a4111145439f6efbbebad133.jpg Z7255874276373_93ea0cb9886773eeedf752ff69aa3a2b.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11/1982 - 20/11/2025 💕💕

    20-11 là ngày gì? Nguồn gốc, ý nghĩa của ngày Nhà giáo Việt Nam

    Đề kiểm tra giữa kì 1 có ma trận, đáp án

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:52' 05-11-2025
    Dung lượng: 127.5 KB
    Số lượt tải: 600
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ...... ngày...... tháng năm 2025
    PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1- LỚP 4
    Năm học 2025 -2026

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    .........................
    Họ tên người coi, chấm thi

    Họ và tên học sinh : ........................................Lớp.........

    1.

    Họ và tên giáo viên dạy : ......................................................

    2.

    Môn: TOÁN - ĐỀ A (Thời gian : 40 phút)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất)
    Câu 1 (0.5 điểm): Chữ số 7 trong số 875 301 có giá trị là:
    A. 700 000

    B. 70 000

    C. 700

    D. 7000

    Câu 2 (0.5 điểm): Số lớn nhất trong các số sau: 43 567; 43 765; 43 675; 43 576
    là:
    A. 43 567

    B. 43 765

    C. 43 675

    D. 43 576

    Câu 3 (0.5 điểm): Đổi 5 tấn 3 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
    A. 503 kg

    B. 530 kg

    C. 5300 kg

    D. 5030 kg

    Câu 4 (0.5 điểm): Góc nhọn có số đo:
    A. Lớn hơn 900.

    B. Bằng 900.

    C. Nhỏ hơn 900.

    D. Bằng 1800.

    Câu 5 (0.5 điểm): Số tròn trăm nghìn gần nhất với số 487 352 là:
    A. 400 000

    B. 480 000

    C. 500 000

    D. 490 000

    Câu 6 (0.5 điểm): Giá trị của biểu thức 150+a×5 với a =12 là:
    A. 155

    B. 210

    C. 762

    D. 180

    Câu 7 (0.5 điểm): Một góc có số đo là 1250, đó là góc gì?
    A. Góc nhọn

    B. Góc vuông

    C. Góc tù

    D. Góc bẹt

    Câu 8 (1 điểm ): Trong dãy số tự nhiên, số liền trước của số lớn nhất có 6 chữ số
    khác nhau là:
    A. 987 653

    B. 999 998

    C. 987 655

    D. 100 000

    Câu 9 (2.5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất (Điền kết quả).
    123×45+123×55= .....................................
    II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
    Bài 1 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất.125×32×8
    .......................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    Bài 2 (1 điểm): Một đội công nhân làm đường trong 3 ngày. Ngày thứ nhất làm
    được 1580 m đường. Ngày thứ hai làm được nhiều hơn ngày thứ nhất 450 m.
    Ngày thứ ba làm được ít hơn ngày thứ hai 200 m. Hỏi cả ba ngày đội công nhân
    đó làm được tất cả bao nhiêu mét đường?
    Bài giải
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    Bài 3 (1 điểm): Một hình vuông có chu vi là 36 dm. Hỏi diện tích hình vuông đó
    là bao nhiêu cm2?
    Bài giải
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI CHẤM
    Giáo viên căn cứ vào bài làm của học sinh để nhận xét và ghi điểm vào cột tương ứng

    Nhận xét

    Điểm

    Thứ...... ngày...... tháng năm 2025
    PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1- LỚP 4
    Năm học 2025 -2026

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    .........................
    Họ tên người coi, chấm thi

    Họ và tên học sinh : ........................................Lớp.........

    1.

    Họ và tên giáo viên dạy : ......................................................

    2.

    Môn: TOÁN - ĐỀ B (Thời gian : 40 phút)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất)
    Câu 1 (0.5 điểm): Chữ số 5 trong số 508 123 có giá trị là: A. 50 000 B. 500 000
    C. 500 D. 5000
    Câu 2 (0.5 điểm): Số bé nhất trong các số sau: 71 890; 71 980; 71 098; 71 908
    là: A. 71 890 B. 71 980 C. 71 098 D. 71 908
    Câu 3 (0.5 điểm): Đổi 7 tạ 2 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 720 kg B. 702
    kg C. 72 kg D. 7002 kg
    Câu 4 (0.5 điểm): Góc bẹt có số đo: A. Lớn hơn 90∘. B. Bằng 90∘. C. Nhỏ hơn
    90∘. D. Bằng 180∘.
    Câu 5 (0.5 điểm): Số tròn trăm nghìn gần nhất với số 612 890 là: A. 600 000 B.
    700 000 C. 610 000 D. 620 000
    Câu 6 (0.5 điểm): Giá trị của biểu thức 200+b×8 với b=15 là: A. 215 B. 320 C.
    240 D. 180
    Câu 7 (0.5 điểm): Một góc có số đo là 75∘, đó là góc gì? A. Góc nhọn B. Góc
    vuông C. Góc tù D. Góc bẹt
    Câu 8 (1 điểm): Trong dãy số tự nhiên, số liền sau của số bé nhất có 6 chữ số
    khác nhau là: A. 102 346 B. 102 345 C. 100 000 D. 999 999
    Câu 9 (2.5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất (Điền kết quả).
    205×92−205×82=..............................................
    II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
    Bài 1 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất. 4×25×17×10

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    Bài 2 (1 điểm): Tổ Một trồng được 35 cây xanh. Tổ Hai trồng được gấp 3 lần số
    cây của Tổ Một. Tổ Ba trồng được ít hơn Tổ Hai 40 cây. Hỏi cả ba tổ trồng được
    tất cả bao nhiêu cây?
    Bài giải
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    Bài 3 (1 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi là 30 m và chiều rộng là 70 dm.
    Tính diện tích của hình chữ nhật đó theo đơn vị m2.
    Bài giải
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI CHẤM
    Giáo viên căn cứ vào bài làm của học sinh để nhận xét và ghi điểm vào cột tương ứng

    Nhận xét

    Điểm

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (TOÁN 4)
    Tỷ lệ: Trắc nghiệm (TN): 7 điểm (70%); Tự luận (TL): 3 điểm (30%).
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 1
    (Thông
    (Vận Tổng Hình
    Mạch kiến thức
    Nội dung
    (Nhận
    hiểu/Vận
    dụng điểm thức
    biết)
    dụng thấp)
    cao)
    I. Số và phép tính
    1.0
    3.0 điểm 2.0 điểm
    6.0
    (6.0 điểm)
    điểm
    1. Số tự nhiên (Đọc, - Viết/đọc số;
    1
    TN
    viết, cấu tạo số, so Xác định giá trị
    0.5
    TN
    (0.5)
    sánh)
    chữ số (M1)
    - So sánh/Làm
    1 TN (0.5)
    0.5
    TN
    tròn số (M2)
    - Số lớn nhất/bé
    1
    TN
    nhất/Dãy số tự
    0.5
    TN
    (0.5)
    nhiên (M3)
    2. Phép tính và biểu - Tính giá trị
    1 TN (0.5)
    0.5
    TN
    thức
    biểu thức (M2)
    - Tính toán thuận
    1 TL (1.0)
    1.0
    TL
    tiện (TL) (M2)
    II. Đo lường (3.0
    0.5
    1.0 điểm 1.5 điểm
    3.0
    điểm)
    điểm
    3. Đơn vị đo lường - Chuyển đổi
    1
    TN
    (Yến, tạ, tấn; Diện đơn vị cơ bản
    0.5
    TN
    (0.5)
    tích, Thời gian)
    (M1)
    - Vận dụng
    chuyển đổi trong
    1
    TL
    1.0
    TL
    giải toán (TL)
    (1.0)
    (M3)
    4. Giải toán có lời - Bài toán 3 bước
    1 TL (1.0)
    1.0
    TL
    văn (3 bước)
    (TL) (M2)
    III. Hình học (1.0
    0.5 điểm 0.5 điểm
    1.0
    điểm)
    5. Góc và đơn vị đo - Nhận biết loại 1
    TN
    0.5
    TN
    góc
    góc (M1)
    (0.5)
    - Đơn vị đo
    1 TN (0.5)
    0.5
    TN
    góc/độ lớn (M2)
    7 TN
    1 TN +
    Tổng cộng
    Tổng số câu
    4 TN
    3 TN + 2 TL
    +
    3
    1 TL
    TL
    4.5 (3.5
    3.5 (1.5 TN,
    Tổng điểm
    2.0
    TN, 1.0 10.0
    2.0 TL)
    TL)

    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT

    ĐÁP ÁN ĐỀ A
    Phần

    Câu

    I. TRẮC
    NGHIỆM
    (7.0 điểm)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7

    8

    8

    9

    9

    II. TỰ
    LUẬN (3.0
    điểm)
    1

    2

    3
    TỔNG
    ĐIỂM

    Mức
    độ

    Đáp án/Lời giải

    Điểm

    M1
    M1
    M1
    M1
    M2
    M2
    M2

    B. 70 000
    0.5
    B. 43 765
    0.5
    C. 5300 kg (Vì 5 tấn = 5000 kg, 3 tạ = 300 kg) 0.5
    0.5
    C. Nhỏ hơn 90∘
    C. 500 000 (Làm tròn số đến hàng trăm nghìn) 0.5
    B. 210 (150+12×5=150+60=210)
    0.5
    0.5
    C. Góc tù (Góc tù > 90∘)
    A. 987 653 (Số lớn nhất 6 chữ số khác nhau là
    M3
    1.0
    987 654)
    12 300 (Áp dụng tính chất phân phối:
    M2
    2.5
    123×(45+55)=123×100=12300)

    Tính
    M2 125×32×8=(125×8)×32=1000×32=32000
    1.0
    nhanh
    Ngày thứ hai làm được: 1580+450=2030 (m)
    Bài toán
    Ngày thứ ba làm được: 2030−200=1830 (m)
    có lời M2 Cả ba ngày làm được:
    1.0
    văn
    1580+2030+1830=5440 (m)
    Đáp số: 5440 m.
    Cạnh hình vuông: 36:4=9 (dm)
    Hình
    Diện tích hình vuông: 9×9=81 (dm2)
    học/Đo M3
    1.0
    Đổi: 81 dm2= 8100 cm2
    lường
    Đáp số: 8100 cm2
    10

    ĐÁP ÁN ĐỀ B
    Phần

    Câu

    I. TRẮC
    NGHIỆM
    (7.0 điểm)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7

    8

    8

    9

    9

    II. TỰ
    LUẬN (3.0
    điểm)
    1
    2

    3

    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
    Mức
    độ

    Đáp án/Lời giải

    Điểm

    M1
    M1
    M1
    M1
    M2
    M2
    M2

    B. 500 000
    0.5
    C. 71 098
    0.5
    A. 720 kg (Vì 7 tạ = 700 kg, 2 yến = 20 kg)
    0.5
    0.5
    D. Bằng 180∘
    A. 600 000
    0.5
    B. 320 (200+15×8=200+120=320)
    0.5
    0.5
    A. Góc nhọn (Góc nhọn < 90∘)
    A. 102 346 (Số bé nhất 6 chữ số khác nhau là
    M3
    1.0
    102 345)
    2050 (Áp dụng tính chất phân phối:
    M2
    2.5
    205×(92−82)=205×10=2050)

    Tính
    M2 4×25×17×10=(4×25)×(17×10)=100×170=17000 1.0
    nhanh
    Tổ Hai trồng được: 35×3=105 (cây)
    Bài
    Tổ Ba trồng được: 105−40=65 (cây)
    toán có M2
    1.0
    Cả ba tổ trồng được: 35+105+65=205 (cây)
    lời văn
    Đáp số: 205 cây.
    Đổi chiều dài hơn chiều rộng: 70 dm = 7 m.
    Hình
    Chiều dài: 30:2-7=8 (m)
    học/Đo M3
    1.0
    Diện tích: 8×7=56 (m2)
    lường
    Đáp số: 56 m2.

    TỔNG
    10
    ĐIỂM
    Lưu ý quan trọng về cách đánh giá:
    Học sinh có cách làm đúng khác vẫn đạt điểm tối đa.
    Bài kiểm tra định kỳ được giáo viên sửa lỗi, nhận xét, cho điểm theo thang
    điểm 10, không cho điểm thập phân. Điểm của bài kiểm tra định kỳ không dùng
    để so sánh học sinh này với học sinh khác.
     
    Gửi ý kiến