20-11 là ngày gì? Nguồn gốc, ý nghĩa của ngày Nhà giáo Việt Nam
Đề thi giữa kì 1 - Toán 5. Kết nối tri thức với cuộc sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Sơn
Ngày gửi: 16h:59' 31-10-2025
Dung lượng: 21.6 KB
Số lượt tải: 476
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Sơn
Ngày gửi: 16h:59' 31-10-2025
Dung lượng: 21.6 KB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – LỚP 5
…………………………..
Năm học: 2025- 2026
Môn Tiếng Việt
Thời gian : 40 phút
Họ và tên học sinh: ………………………………………. Lớp: …..
Họ tên người coi, chấm KTĐK
GV coi
Điểm
Nhận xét của GV chấm
GV chấm
1.
1.
2.
2.
B. TẬP LÀM VĂN (4,0 điểm)
Câu 7 (4,0 điểm). Viết bài văn tả cảnh quê hương nơi em đang sống.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………....………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
......…………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – LỚP 5
…………………………..
Năm học: 2025- 2026
Môn Toán
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ………………………………………. Lớp: …..
Họ tên người coi, chấm KTĐK
GV coi
Điểm
Nhận xét của GV chấm
GV chấm
1.
1.
2.
2.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
18
32
99
51
Câu 1. Cho các phân số sau 10 ; 500 ; 100 ; 1 000 . Có .... phân số thập phân.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
C. 0,805
D. 0,580
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km2 = .... ha
A. 170
B. 1 700
C. 17
D. 17 000
5
Câu 5. Hỗn số 2 100 chuyển thành phân số thập phân là:
7
207
A. 100
B. 100
17 32
Câu 6. Kết quả của phép tính 25 + 15 là:
49
211
250
C. 100
211
205
D. 100
49
A. 40
B. 75
C. 40
D. 25
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng hạnh
2
nhân chiến 5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu hoạch được
số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93?
A. 8 số
B. 9 số
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
C. 10 số
D. 11 số
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37
b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
132
13 13
154 12
12
c. 143 × 25 + 25
d. 121 : 198 −1 : 198
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
2
Diện tích (km )
5 054
822,7
6 178, 2
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo
đơn vị ha).
Câu 3. (1,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m.
Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên
mảnh vườn hình chữ nhật đó.
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ..... dm
9 tấn 4 kg = ..... tấn
b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2
7 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (0,5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái hai
chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
BÀI LÀM:
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – LỚP 5
…………………………..
Năm học: 2025- 2026
Môn Tiếng Việt
Thời gian : 40 phút
Họ và tên học sinh: ………………………………………. Lớp: …..
Họ tên người coi, chấm KTĐK
GV coi
Điểm
Nhận xét của GV chấm
GV chấm
1.
1.
2.
2.
B. TẬP LÀM VĂN (4,0 điểm)
Câu 7 (4,0 điểm). Viết bài văn tả cảnh quê hương nơi em đang sống.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………....………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
......…………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – LỚP 5
…………………………..
Năm học: 2025- 2026
Môn Toán
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ………………………………………. Lớp: …..
Họ tên người coi, chấm KTĐK
GV coi
Điểm
Nhận xét của GV chấm
GV chấm
1.
1.
2.
2.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
18
32
99
51
Câu 1. Cho các phân số sau 10 ; 500 ; 100 ; 1 000 . Có .... phân số thập phân.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
C. 0,805
D. 0,580
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km2 = .... ha
A. 170
B. 1 700
C. 17
D. 17 000
5
Câu 5. Hỗn số 2 100 chuyển thành phân số thập phân là:
7
207
A. 100
B. 100
17 32
Câu 6. Kết quả của phép tính 25 + 15 là:
49
211
250
C. 100
211
205
D. 100
49
A. 40
B. 75
C. 40
D. 25
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng hạnh
2
nhân chiến 5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu hoạch được
số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93?
A. 8 số
B. 9 số
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
C. 10 số
D. 11 số
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37
b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
132
13 13
154 12
12
c. 143 × 25 + 25
d. 121 : 198 −1 : 198
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
2
Diện tích (km )
5 054
822,7
6 178, 2
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo
đơn vị ha).
Câu 3. (1,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m.
Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên
mảnh vườn hình chữ nhật đó.
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ..... dm
9 tấn 4 kg = ..... tấn
b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2
7 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (0,5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái hai
chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
BÀI LÀM:
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
 





